诉
[sù]
kêu ca; kiện; kể
听起来很方便,谢谢你告诉我。
tīng qǐ lái hěn fāng biàn, xiè xiè nǐ gào sù wǒ.Nghe có vẻ rất tiện lợi, cảm ơn cậu đã nói cho mình biết.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ请告诉我你是否同意这个计划。
qǐng gào sù wǒ nǐ shì fǒu tóng yì zhè ge jì huà.Hãy cho tôi biết bạn có đồng ý với kế hoạch này không.
没事,路上小心,办好告诉我。
méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu