主诉[zhǔ sù] [主 诉]Lưu từKhác(y học) khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình; (pháp luật) vụ kiện chính; yêu cầu chínhChữ trong từ主zhǔchủ诉sùkêu caTừ cùng chữ:告诉gào suHSK 1nói cho biết, báo cho主人zhǔ rénHSK 2chủ主要zhǔ yàoHSK 2chính主任zhǔ rènHSK 3giám đốc主动zhǔ dòngHSK 3chủ động主张zhǔ zhāngHSK 3ủng hộ主意zhǔ yiHSK 3kế hoạch主持zhǔ chíHSK 3phụ trách主席zhǔ xíHSK 4chủ tịchXem thêm (3)Ví dụ trong bài học病人主诉下腹下坠并伴有疼痛。bìng rén zhǔ sù xià fù xià zhuì bìng bàn yǒu téng tòng.Bệnh nhân khai đau kèm theo cảm giác mót nặng bụng dưới.