主席
[zhǔ xí] [主 席]
chủ tịch; chủ tọa
主席正在给大家开会。
zhǔ xí zhèng zài gěi dà jiā kāi huì.Chủ tịch đang họp với mọi người.
个、位
他以多数票当选为学生会主席。
tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.
他被选举为新一届董事会主席。
tā bèi xuǎn jǔ wèi xīn yí jiè dǒng shì huì zhǔ xí.Ông ấy được bầu làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.
外交官按计划拜会了对方的主席。
wài jiāo guān àn jì huà bài huì le duì fāng de zhǔ xí.Nhà ngoại giao đã đến chào xã giao chủ tịch bên đối phương theo kế hoạch.