席
[xí]
1.chiếu dệt; chỗ ngồi; tiệc tùng
垫子、座位或酒席。
大家在草地上铺开竹席,准备开始野餐。
dà jiā zài cǎo dì shàng pū kāi zhú xí, zhǔn bèi kāi shǐ yě cān.Mọi người trải chiếu trúc trên bãi cỏ, chuẩn bị bắt đầu dã ngoại.
2.Lượng từ: bàn (tiệc), lời/cuộc (trò chuyện), ghế (nghị trường).
量词,用于酒席、谈话或议席。
听君一席话,胜读十年书。
tīng jūn yì xí huà, shèng dú shí nián shū.Nghe bạn nói một lời, hơn đọc mười năm sách.
你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。
nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le.Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪他以多数票当选为学生会主席。
tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.
各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影?
gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng?Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪