座位
[zuò wèi] [座 位]
chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè)
供人坐的位置
请坐到你的座位上。
qǐng zuò dào nǐ de zuò wèi shàng.Mời bạn ngồi vào chỗ của mình.
个
好的,谢谢。你看还有座位吗?
hǎo de, xiè xiè. nǐ kàn hái yǒu zuò wèi ma?Được, cảm ơn bạn. Bạn xem còn chỗ ngồi không?
Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến现在就订票,不然就没座位了。
xiàn zài jiù dìng piào, bù rán jiù méi zuò wèi le.Cứ đặt vé ngay đi, không thì hết chỗ.
真的吗?后面的座位太远了。
zhēn de ma? hòu miàn de zuò wèi tài yuǎn le.Thật sao? Chỗ ngồi phía sau xa quá.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim