部位
[bù wèi] [部 位]
phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
指人体或物体的特定位置或部分。
你身体哪个部位觉得疼?
nǐ shēn tǐ nǎ gè bù wèi jué de téng?Bạn cảm thấy đau ở bộ phận nào trên cơ thể?
其实我们可以采用传统的木作拼接技术,只更换损坏部位。
qí shí wǒ men kě yǐ cǎi yòng chuán tǒng de mù zuò pīn jiē jì shù, zhǐ gēng huàn sǔn huài bù wèi.Thực ra chúng ta có thể áp dụng kỹ thuật ghép gỗ truyền thống, chỉ thay thế phần bị hư hại.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外医生正在检查病人疼痛的部位。
yī shēng zhèng zài jiǎn chá bìng rén téng tòng de bù wèi.Bác sĩ đang kiểm tra vị trí bị đau của bệnh nhân.
手术后需要观察切除部位的恢复。
shǒu shù hòu xū yào guān chá qiē chú bù wèi de huī fù.Sau phẫu thuật cần quan sát quá trình hồi phục của vị trí đã cắt bỏ.