部门【部門】
[bù mén] [部 门]
phòng; ban; bộ phận
机关、企业等单位按业务设立的分支机构
我们部门有十个人。
wǒ men bù mén yǒu shí gè rén.Phòng chúng tôi có mười người.
个
好的,还需要我通知技术部门吗?
hǎo de, hái xū yào wǒ tōng zhī jì shù bù mén ma?Vâng ạ, em còn cần thông báo cho bộ phận kỹ thuật không ạ?
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于董事长今天将视察我们的部门。
dǒng shì zhǎng jīn tiān jiāng shì chá wǒ men de bù mén.Chủ tịch hội đồng quản trị hôm nay sẽ tới kiểm tra bộ phận của chúng tôi.
我先确认一下,试用范围还是三个部门吗?
wǒ xiān què rèn yí xià, shì yòng fàn wéi hái shì sān gè bù mén ma?Tôi xác nhận trước nhé, phạm vi thử nghiệm vẫn là ba bộ phận à?
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch