热门【熱門】
[rè mén] [热 门]
phổ biến; hot; thịnh hành
受人关注或欢迎的
人工智能是目前最热门的专业之一。
rén gōng zhì néng shì mù qián zuì rè mén de zhuān yè zhī yī.Trí tuệ nhân tạo là một trong những chuyên ngành hot nhất hiện nay.
ứng cử viên sáng giá; thứ/người hot
指受人关注或有胜利希望的人或事物
他是今年最佳男主角的大热门。
tā shì jīn nián zuì jiā nán zhǔ jué de dà rè mén.Anh ấy là ứng cử viên sáng giá nhất cho giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất năm nay.
我最近总觉得特别累,每天花几个小时刷手机,生怕错过热门话题。
wǒ zuì jìn zǒng jué de tè bié lèi, měi tiān huā jǐ gè xiǎo shí shuā shǒu jī, shēng pà cuò guò rè mén huà tí.Dạo này mình luôn cảm thấy đặc biệt mệt mỏi, mỗi ngày tốn mấy tiếng lướt điện thoại, sợ bỏ lỡ các chủ đề thịnh hành.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓嗯,这种双重压迫已致基层医院负荷达到极限,发热门诊已经严重超载了。
èn, zhè zhǒng shuāng chóng yā pò yǐ zhì jī céng yī yuàn fù hè dá dào jí xiàn, fā rè mén zhěn yǐ jīng yán zhòng chāo zài le.Ừm, áp lực kép này đã khiến tải trọng của các bệnh viện tuyến cơ sở chạm tới giới hạn, phòng khám sàng lọc sốt đã quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之这家热门餐厅每到周末都爆满。
zhè jiā rè mén cān tīng měi dào zhōu mò dōu bào mǎn.Nhà hàng nổi tiếng này cứ đến cuối tuần là chật kín người.