热点【熱點】
[rè diǎn] [热 点]
1.điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt
引人注意的问题、地区或事物
环境保护是近年来的社会热点。
huán jìng bǎo hù shì jìn nián lái de shè huì rè diǎn.Bảo vệ môi trường là điểm nóng xã hội trong những năm gần đây.
2.điểm phát sóng Wi-Fi
提供无线网络连接的区域或设备
我的手机可以开启个人热点供电脑使用。
wǒ de shǒu jī kě yǐ kāi qǐ gè rén rè diǎn gòng diàn nǎo shǐ yòng.Điện thoại của tôi có thể mở điểm phát sóng cá nhân cho máy tính dùng.
大卫,你注意到网上的讨论了吗?最近舆论热点集中在环保议题。
dà wèi, nǐ zhù yì dào wǎng shàng de tǎo lùn le ma? zuì jìn yú lùn rè diǎn jí zhōng zài huán bǎo yì tí.Đại Vệ, cậu có chú ý đến thảo luận trên mạng không? Dư luận nóng gần đây tập trung vào chủ đề bảo vệ môi trường.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底这篇评论抓住了社会热点。
zhè piān píng lùn zhuā zhù le shè huì rè diǎn.Bài bình luận này chạm đúng điểm nóng xã hội.