要害
[yào hài] [要 害]
bộ phận quan trọng; (bóng) điểm then chốt; mấu chốt
身体或事物最关键、易受致命伤害的部位
辩手在最后立论中一语击中对方逻辑要害,瞬间扭转了全场局势。
biàn shǒu zài zuì hòu lì lùn zhōng yì yǔ jī zhòng duì fāng luó jí yào hài, shùn jiān niǔ zhuǎn le quán chǎng jú shì.Thí sinh tranh biện trong phần chốt đã đánh trúng tử huyệt logic của đối thủ, lập tức lật ngược thế cờ.
Trọng yếu, xung yếu, hiểm yếu
处于关键位置或起决定作用的
警方严密把守着城市的各个要害部位。
jǐng fāng yán mì bǎ shǒu zhe chéng shì de gè gè yào hài bù wèi.Cảnh sát canh gác nghiêm ngặt các vị trí xung yếu của thành phố.
这个切中要害,开采方必须设立足额的恢复基金。
zhè ge qiè zhòng yào hài, kāi cǎi fāng bì xū shè lì zú é de huī fù jī jīn.Điểm này đánh trúng trọng tâm, bên khai thác bắt buộc phải lập quỹ phục hồi đủ định mức.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…勇敢地向前进,不要害怕困难。
yǒng gǎn dì xiàng qián jìn, bú yào hài pà kùn nán.Dũng cảm tiến lên phía trước, đừng sợ hãi khó khăn.
您切中要害。针对先生指出的方法论局限,后续将深化纵向追踪。
nín qiè zhòng yào hài. zhēn duì xiān shēng zhǐ chū de fāng fǎ lùn jú xiàn, hòu xù jiāng shēn huà zòng xiàng zhuī zōng.Thầy đã chỉ trúng chỗ trọng yếu. Đối với hạn chế phương pháp luận thầy chỉ ra, sau này em sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ