要点【要點】
[yào diǎn] [要 点]
điểm chính; cốt yếu
事物最重要、最关键的内容。
主讲人在白板上梳理出行业转型要点,便于学员迅速建立认知框架。
zhǔ jiǎng rén zài bái bǎn shàng shū lǐ chū háng yè zhuǎn xíng yào diǎn, biàn yú xué yuán xùn sù jiàn lì rèn zhī kuàng jià.Diễn giả hệ thống các điểm chính chuyển đổi ngành trên bảng trắng, giúp học viên nhanh chóng dựng khung nhận thức.
我看一下。我要点一份宫保鸡丁。
wǒ kàn yí xià. wǒ yào diǎn yí fèn gōng bǎo jī dīng.Để tôi xem nào. Tôi muốn đặt một suất gà xào cung bảo.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về嗯,咱们把这些核心观点整理成发言要点,稍后的圆桌研讨正好能派上大用场。
èn, zán men bǎ zhè xiē hé xīn guān diǎn zhěng lǐ chéng fā yán yào diǎn, shāo hòu de yuán zhuō yán tǎo zhèng hǎo néng pài shàng dà yòng chǎng.Ừm, chúng ta gom các quan điểm cốt lõi này thành dàn ý phát biểu, lát nữa ở tọa đàm bàn tròn sẽ phát huy tác dụng lớn.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số读者顺着历史脉络把握了全书要点。
dú zhě shùn zhe lì shǐ mài luò bǎ wò le quán shū yào diǎn.Độc giả lần theo mạch lịch sử đã nắm bắt được các điểm trọng tâm của cả cuốn sách.