焦点【焦點】
[jiāo diǎn] [焦 点]
điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
平行光线汇聚之点或注意力集中之处。
环境保护问题成为了本次会议讨论的焦点。
huán jìng bǎo hù wèn tí chéng wéi le běn cì huì yì tǎo lùn de jiāo diǎn.Vấn đề bảo vệ môi trường đã trở thành tiêu điểm thảo luận của hội nghị lần này.
大卫,关于跨部门流程分歧,双方目前的争议焦点到底在哪儿?
dà wèi, guān yú kuà bù mén liú chéng fēn qí, shuāng fāng mù qián de zhēng yì jiāo diǎn dào dǐ zài nǎ r?Đại Vệ, về bất đồng quy trình liên phòng ban, tiêu điểm tranh cãi hiện tại của đôi bên rốt cuộc nằm ở đâu?
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban这件事很快就成了媒体焦点。
zhè jiàn shì hěn kuài jiù chéng le méi tǐ jiāo diǎn.Việc này nhanh chóng trở thành tiêu điểm của truyền thông.
确实如此。央行数字货币的互操作性标准已成为大国金融博弈的新焦点。
què shí rú cǐ. yāng xíng shù zì huò bì de hù cāo zuò xìng biāo zhǔn yǐ chéng wéi dà guó jīn róng bó yì de xīn jiāo diǎn.Đúng là như vậy. Tiêu chuẩn về khả năng tương tác của tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đã trở thành tâm điểm cạnh tranh mới trong cuộc diện tài chính giữa các nước lớn.
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC