晚点【晚點】
[wǎn diǎn] [晚 点]
(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
车、船、飞机等未按预定时间到达或出发。
因为大雪,火车晚点了半小时。
yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.
muộn hơn một chút; lát nữa
迟一点;过一会儿。
我现在有点儿忙,晚点再打给你。
wǒ xiàn zài yǒu diǎn r máng, wǎn diǎn zài dǎ gěi nǐ.Bây giờ tôi hơi bận, lát nữa sẽ gọi lại cho bạn.
老师,今天我能晚点来吗?
lǎo shī, jīn tiān wǒ néng wǎn diǎn lái ma?Thầy ơi, hôm nay em có thể đến muộn chút không?
Trong bài: Xin phép trong lớp · 会 / 能 / 可以好的,我晚点帮你查找相关院校的信息。
hǎo de, wǒ wǎn diǎn bāng nǐ chá zhǎo xiāng guān yuàn xiào de xìn xī.Được rồi, lát nữa mình sẽ giúp cậu tìm kiếm thông tin về các trường liên quan.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定航班晚点了?那你是不是想问退房时间的事?
háng bān wǎn diǎn le? nà nǐ shì bu shì xiǎng wèn tuì fáng shí jiān de shì?Chuyến bay trễ à? Vậy có phải em muốn hỏi chuyện thời gian trả phòng không?
Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn