XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

过期

[guò qī] [过 期]

quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)

超过规定的使用或有效期限

这些食品已经过期,不能再食用了。

zhè xiē shí pǐn yǐ jīng guò qī, bù néng zài shí yòng le.

Những thực phẩm này đã hết hạn, không thể dùng được nữa.

是啊,上次报价已过期,我们应该准备备用预算。

shì a, shàng cì bào jià yǐ guò qī, wǒ men yīng gāi zhǔn bèi bèi yòng yù suàn.

Đúng vậy, báo giá lần trước đã hết hạn, chúng ta nên chuẩn bị ngân sách dự phòng.

Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch

这些过期食品必须马上处置掉。

zhè xiē guò qī shí pǐn bì xū mǎ shàng chǔ zhì diào.

Những thực phẩm hết hạn này phải được xử lý ngay lập tức.

那些过期的食品应该立刻扔掉。

nà xiē guò qī de shí pǐn yīng gāi lì kè rēng diào.

Những thực phẩm hết hạn đó nên lập tức vứt đi.