有效
[yǒu xiào] [HỮU 效]
hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ
有成效或具有法律效力
这个方法很有效,我试过了。
zhè ge fāng fǎ hěn yǒu xiào, wǒ shì guo le.Phương pháp này rất hiệu quả, tôi đã thử rồi.
对着镜子练习真的有效果吗?
duì zhe jìng zi liàn xí zhēn de yǒu xiào guǒ ma?Luyện tập trước gương thật sự có hiệu quả sao ạ?
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了好主意,这样确实能有效减少污染。
hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần必须采取有效的手段解决问题。
bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de shǒu duàn jiě jué wèn tí.Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.