有效期
[yǒu xiào qī] [HỮU 效 期]
thời hạn hiệu lực; hạn sử dụng
法律或规定许可的有效时间范围。
请确认这份护照的有效期是否符合要求。
qǐng què rèn zhè fèn hù zhào de yǒu xiào qī shì fǒu fú hé yāo qiú.Xin hãy xác nhận xem thời hạn hiệu lực của hộ chiếu này có đạt yêu cầu hay không.
请在有效期内持支票到银行兑现。
qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.
出国旅游前必须检查护照的出境有效期。
chū guó lǚ yóu qián bì xū jiǎn chá hù zhào de chū jìng yǒu xiào qī.Trước khi đi du lịch nước ngoài phải kiểm tra thời hạn xuất cảnh của hộ chiếu.