有名
[yǒu míng] [HỮU 名]
nổi tiếng; được biết đến
被很多人知道
他是有名的老师。
tā shì yǒu míng de lǎo shī.Ông ấy là giáo viên nổi tiếng.
那里的羊肉面很好吃,很有名。
nà lǐ de yáng ròu miàn hěn hǎo chī, hěn yǒu míng.Mì thịt cừu ở đó rất ngon, rất nổi tiếng.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon这位作家在当代文学界很有名。
zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.
听说新出了一部电影,很有名。
tīng shuō xīn chū le yí bù diàn yǐng, hěn yǒu míng.Nghe nói mới ra một bộ phim, rất nổi tiếng.
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo