无名
[wú míng] [无 名]
không tên; tăm tối
他在无名英雄的墓碑前献上了一束鲜花。
tā zài wú míng yīng xióng de mù bēi qián xiàn shàng le yí shù xiān huā.Anh ấy dâng một bó hoa tươi trước bia mộ của vị anh hùng vô danh.
虽然我只是个无名小卒,但也会努力工作。
suī rán wǒ zhǐ shì gè wú míng xiǎo zú, dàn yě huì nǔ lì gōng zuò.Dù tôi chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, nhưng tôi cũng sẽ cố gắng làm việc.