名
[míng]
tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
名字;也用于计算人或表示次序
这名医生很忙。
zhè míng yī shēng hěn máng.Người bác sĩ này rất bận.
danh tiếng
名声或名誉
他做这些事不是为了名。
tā zuò zhè xiē shì bú shì wèi le míng.Anh ấy làm những việc này không phải vì danh tiếng.
nói rõ; diễn tả (thường dùng trong lời phủ định)
说出或形容,多用于否定式
她心里有一种莫名的恐惧。
tā xīn lǐ yǒu yì zhǒng mò míng de kǒng jù.Trong lòng cô ấy có một nỗi sợ không rõ nguyên do.
那里的羊肉面很好吃,很有名。
nà lǐ de yáng ròu miàn hěn hǎo chī, hěn yǒu míng.Mì thịt cừu ở đó rất ngon, rất nổi tiếng.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon成为一名医生一直都是他的梦。
chéng wéi yì míng yī shēng yì zhí dōu shì tā de mèng.Trở thành bác sĩ luôn là giấc mơ của anh ấy.
我懂了:的名、地动、动得好。
wǒ dǒng le: de míng, dì dòng, dòng de hǎo.Em hiểu rồi: 的 danh, 地 động, động 得 tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得