名称【名稱】
[míng chēng] [名 称]
tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
事物或组织的名字、称号
这个公司的名称是什么?
zhè ge gōng sī de míng chēng shì shén me?Tên của công ty này là gì?
对,包裹里的物品名称和数量都要如实写清楚。
duì, bāo guǒ lǐ de wù pǐn míng chēng hé shù liàng dōu yào rú shí xiě qīng chǔ.Đúng, tên và số lượng đồ vật trong bưu kiện đều phải viết rõ đúng thực tế.
Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo地图上标有每条街道的名称。
dì tú shàng biāo yǒu měi tiáo jiē dào de míng chēng.Trên bản đồ có ghi rõ tên của từng con phố.
咦,它只含糊写着“某权威机构”,还真没写明具体名称和发布日期。
yí, tā zhǐ hán hu xiě zhe“ mǒu quán wēi jī gòu”, hái zhēn méi xiě míng jù tǐ míng chēng hé fā bù rì qī.Ơ, nó chỉ viết mơ hồ là “một cơ quan có thẩm quyền”, đúng là không ghi rõ tên cụ thể và ngày đăng tải.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见