名次
[míng cì] [名 次]
thứ hạng; vị trí xếp hạng
评定或排定的位次、先后顺序
他在比赛中取得了很好的名次。
tā zài bǐ sài zhōng qǔ dé le hěn hǎo de míng cì.Anh ấy đã đạt được thứ hạng rất tốt trong cuộc thi.
那最后结果怎么样?取得名次了吗?
nà zuì hòu jié guǒ zěn me yàng? qǔ dé míng cì le ma?Vậy kết quả cuối cùng thế nào ạ? Có đạt thứ hạng không?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每即使争夺名次的压力再大,你也不能急于求成。
jí shǐ zhēng duó míng cì de yā lì zài dà, nǐ yě bù néng jí yú qiú chéng.Dù áp lực tranh đoạt thứ hạng lớn đến đâu, em cũng không được nóng vội mong thành công.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。
bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.