顺位
[shùn wèi] [顺 位]
thứ hạng; vị trí; chỗ
王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。
wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何按照法律规定,配偶依法享有第一顺位的财产继承权。
àn zhào fǎ lǜ guī dìng, pèi ǒu yī fǎ xiǎng yǒu dì yī shùn wèi de cái chǎn jì chéng quán.Theo quy định của pháp luật, vợ hoặc chồng có quyền thừa kế tài sản ở hàng thừa kế thứ nhất.