顺【順】
[shùn]
tuân theo; theo; sắp xếp
依从;顺应;沿同一方向;理顺。
他做事总是顺着领导的意思,从不提出反对意见。
tā zuò shì zǒng shì shùn zhe lǐng dǎo de yì sī, cóng bù tí chū fǎn duì yì jiàn.Anh ấy làm việc luôn tuân theo ý kiến của lãnh đạo, không bao giờ phản đối.
thuận lợi; suôn sẻ; trôi chảy
顺利;流畅;合适
他最近工作很顺,心情也特别好。
tā zuì jìn gōng zuò hěn shùn, xīn qíng yě tè bié hǎo.Dạo này công việc của anh ấy rất suôn sẻ, tâm trạng cũng rất tốt.
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得他顺利通过了公司招聘的笔试。
tā shùn lì tōng guò le gōng sī zhāo pìn de bǐ shì.Anh ấy đã thuận lợi vượt qua vòng thi viết tuyển dụng của công ty.
哦?是关于简牍的编联顺序吗?
ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其