顺从【順從】
[shùn cóng] [顺 从]
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng
听从;不违抗
孩子不应该盲目顺从大人的意见,要有自己的思考。
hái zi bú yīng gāi máng mù shùn cóng dà rén de yì jiàn, yào yǒu zì jǐ de sī kǎo.Trẻ em không nên mù quáng phục tùng ý kiến của người lớn, mà cần có suy nghĩ của riêng mình.
ngoan ngoãn, dễ bảo
听话的;服从的
她是一个性格顺从且温柔的姑娘。
tā shì yí gè xìng gé shùn cóng qiě wēn róu de gū niáng.Cô ấy là một cô gái có tính cách ngoan ngoãn và dịu dàng.
难道我只能顺从他们的期望,放弃自己的生活规划吗?
nán dào wǒ zhǐ néng shùn cóng tā men de qī wàng, fàng qì zì jǐ de shēng huó guī huà ma?Chẳng lẽ em chỉ có thể thuận theo kỳ vọng của họ, từ bỏ kế hoạch cuộc sống của mình sao?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免没错。荀子认为,礼法乃后天矫正恶性之关键。没有礼法,人就会顺从本能去争夺。
méi cuò. xún zǐ rèn wéi, lǐ fǎ nǎi hòu tiān jiǎo zhèng è xìng zhī guān jiàn. méi yǒu lǐ fǎ, rén jiù huì shùn cóng běn néng qù zhēng duó.Không sai. Tuần Tử cho rằng, lễ pháp chính là chìa khóa để hậu thiên uốn nắn ác tính. Không có lễ pháp, con người sẽ thuận theo bản năng mà tranh đoạt.
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃