自从【自從】
[zì cóng] [自 从]
kể từ khi; từ khi
表示从过去某个时间开始。
自从去年我就认识他。
zì cóng qù nián wǒ jiù rèn shi tā.Kể từ năm ngoái tôi đã quen biết anh ấy.
自从那次见面,此后两家企业展开了深度合作。
zì cóng nà cì jiàn miàn, cǐ hòu liǎng jiā qǐ yè zhǎn kāi le shēn dù hé zuò.Kể từ lần gặp gỡ đó, về sau hai doanh nghiệp đã triển khai hợp tác sâu rộng.
自从辞职以后,他每天无所事事,渐渐感到空虚和迷茫。
zì cóng cí zhí yǐ hòu, tā měi tiān wú suǒ shì shì, jiàn jiàn gǎn dào kōng xū hé mí máng.Kể từ khi nghỉ việc, anh ấy ngày nào cũng không có gì để làm, dần dần cảm thấy trống rỗng và mơ hồ.