XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

起

[qǐ]

1.dậy; nâng lên; thức dậy

由躺坐变为站立;向上升

你几点起?

nǐ jǐ diǎn qǐ?

Bạn mấy giờ dậy?

2.bắt đầu; phát sinh

开始;发生或出现

从今天起,我每天看书。

cóng jīn tiān qǐ, wǒ měi tiān kàn shū.

Từ hôm nay, tôi đọc sách mỗi ngày.

3.đặt, nghĩ ra (tên)

拟定名字等

请给小狗起个名字。

qǐng gěi xiǎo gǒu qǐ gè míng zì.

Hãy đặt tên cho chú chó con.

vụ (lượng từ cho sự việc, tai nạn)

用于案件、事故等

这里发生了一起交通事故。

zhè lǐ fā shēng le yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ