XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

帮【幫】

[bāng]

giúp; hỗ trợ; ủng hộ

帮助、支持别人

请帮我一下。

qǐng bāng wǒ yí xià.

Xin hãy giúp tôi một chút.

phần bên; mép bên

物体旁边或周围的部分

这双鞋的鞋帮破了。

zhè shuāng xié de xié bāng pò le.

Phần thân bên của đôi giày này bị rách.

nhóm; bọn; đám

用于成群的人

那帮孩子在踢足球。

nà bāng hái zi zài tī zú qiú.

Đám trẻ đó đang đá bóng.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

这样啊,你可以帮我写一下吗?

zhè yàng a, nǐ kě yǐ bāng wǒ xiě yí xià ma?

Thế à, bạn có thể giúp tôi nhập vào không?

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây