匪帮[fěi bāng] [匪 帮]Lưu từKhácbăng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị)Chữ trong từ匪fěicướp帮bānggiúpTừ cùng chữ:匪徒fěi túHSK 6tên cướp