党【黨】
[dǎng]
đảng; hiệp hội; câu lạc bộ
政党或有共同利益的集团
年轻干部要忠诚于党的事业。
nián qīng gàn bù yào zhōng chéng yú dǎng de shì yè.Cán bộ trẻ phải trung thành với sự nghiệp của Đảng.
我们班今年发展了两名新党员。
wǒ men bān jīn nián fā zhǎn le liǎng míng xīn dǎng yuán.Lớp chúng tôi năm nay đã kết nạp hai đảng viên mới.
不同政党在议会上激烈辩论。
bù tóng zhèng dǎng zài yì huì shàng jī liè biàn lùn.Các đảng chính trị khác nhau tranh luận quyết liệt tại nghị viện.
这个政党因为意见不合而分裂了。
zhè ge zhèng dǎng yīn wèi yì jiàn bù hé ér fēn liè le.Đảng này đã bị chia rẽ do bất đồng ý kiến.