党内
[dǎng nèi] [党 内]
bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)
这位政治家近年来逐渐走向前台,成为党内的重要人物。
zhè wèi zhèng zhì jiā jìn nián lái zhú jiàn zǒu xiàng qián tái, chéng wéi dǎng nèi de zhòng yào rén wù.Chính khách này những năm gần đây dần bước ra tiền trường, trở thành nhân vật quan trọng trong đảng.