之内
[zhī nèi] [之 内]
bên trong; trong vòng
表示在一定的时间、数量或范围里面
请在三天之内把这份报告交给我。
qǐng zài sān tiān zhī nèi bǎ zhè fèn bào gào jiāo gěi wǒ.Xin hãy nộp bản báo cáo này cho tôi trong vòng ba ngày.
按照测算,预计一年半之内就能完全回本。
àn zhào cè suàn, yù jì yì nián bàn zhī nèi jiù néng wán quán huí běn.Theo tính toán, dự kiến trong vòng một năm rưỡi là có thể hoàn vốn hoàn toàn.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而几招之内他就摆平了那个歹徒。
jǐ zhāo zhī nèi tā jiù bǎi píng le nà ge dǎi tú.Chỉ trong vài chiêu anh ấy đã khống chế được tên côn đồ.
那我们争取在两小时之内完成公开声明,行吗?
nà wǒ men zhēng qǔ zài liǎng xiǎo shí zhī nèi wán chéng gōng kāi shēng míng, xíng ma?Vậy chúng ta cố gắng hoàn thành tuyên bố công khai trong vòng hai giờ, được không?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…