之间【之間】
[zhī jiān] [之 间]
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
表示在两者或多者的中间
朋友之间应该互相帮助。
péng yǒu zhī jiān yīng gāi hù xiāng bāng zhù.Giữa bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.
哈哈,朋友之间就应该这样。
hā hā, péng yǒu zhī jiān jiù yīng gāi zhè yàng.Ha ha, bạn bè thì nên như vậy.
Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
真的吗?大国之间愿意让渡部分管辖权吗?
zhēn de ma? dà guó zhī jiān yuàn yì ràng dù bù fen guǎn xiá quán ma?Thật sao? Các cường quốc có sẵn lòng nhượng lại một phần quyền tài phán không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于