里【裡】
[lǐ]
1.lót; bên trong; phía trong
内部或一定范围之内
我在家里。
wǒ zài jiā lǐ.Tôi ở trong nhà.
2.dặm Trung Quốc
旧时长度单位,今等于五百米
学校离我家有三里。
xué xiào lí wǒ jiā yǒu sān lǐ.Trường cách nhà tôi ba dặm Trung Quốc.
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần