XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

背面

[bèi miàn] [背 面]

mặt sau; mặt trái; mặt khuất

物体的后部、反面或不显露的一面。

请在表格背面写上您的联系电话。

qǐng zài biǎo gé bèi miàn xiě shàng nín de lián xì diàn huà.

Xin vui lòng ghi số điện thoại liên lạc của bạn vào mặt sau của biểu mẫu.

硬币背面铸有庄严的国徽图案。

yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.

Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.

朋友在明信片背面写满了祝福的话。

péng yǒu zài míng xìn piàn bèi miàn xiě mǎn le zhù fú de huà.

Bạn tôi đã viết đầy những lời chúc ở mặt sau bưu thiếp.