方面
[fāng miàn] [方 面]
khía cạnh; phương diện; lĩnh vực
事物的某一部分或角度
各方面都很好。
gè fāng miàn dōu hěn hǎo.Các khía cạnh đều rất tốt.
个
别急,你想听听哪方面的建议?
bié jí, nǐ xiǎng tīng tīng nǎ fāng miàn de jiàn yì?Đừng vội, em muốn nghe lời khuyên về phương diện nào?
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp一方面想去,一方面又没时间。
yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.
具体是哪方面让你觉得压力大?
jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎