方便
[fāng biàn] [方 便]
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
便利、适合或提供便利
坐地铁很方便。
zuò dì tiě hěn fāng biàn.Đi tàu điện ngầm rất tiện lợi.
việc đi vệ sinh (nói giảm nói tránh)
指上洗手间
请等我一下,我去方便一下。
qǐng děng wǒ yí xià, wǒ qù fāng biàn yí xià.Xin chờ tôi một chút, tôi đi vệ sinh một chút.
嗯,挺快的,上网看书很方便。
èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây如今上网买东西越来越方便了。
rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.
都可以,不过发到网上更方便。
dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập