不方便
[bù fāng biàn] [BẤT 方 便]
bất tiện; không tiện lợi
是的,老师,我妈妈一个人不方便。
shì de, lǎo shī, wǒ mā ma yí gè rén bù fāng biàn.Vâng thầy, mẹ em một mình không tiện.
Trong bài: Xin phép nghỉ học这里交通不方便,因而来的人很少。
zhè lǐ jiāo tōng bù fāng biàn, yīn ér lái de rén hěn shǎo.Nơi đây đi lại không thuận tiện, do đó rất ít người đến.
我觉得按心情找歌太难了,很不方便。
wǒ jué de àn xīn qíng zhǎo gē tài nán le, hěn bù fāng biàn.Mình thấy tìm bài hát theo tâm trạng khó quá, rất không tiện.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V