XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

便

[biàn]

liền; bèn; thì

他接到通知后便立刻动身前往会议现场。

tā jiē dào tōng zhī hòu biàn lì kè dòng shēn qián wǎng huì yì xiàn chǎng.

Sau khi nhận được thông báo, anh ấy liền lập tức lên đường đến hiện trường cuộc họp.

tiện, thuận tiện

便利;方便,适宜

若是时间不便,我们可以改天再约。

ruò shì shí jiān bú biàn, wǒ men kě yǐ gǎi tiān zài yuē.

Nếu thời gian không tiện, chúng ta có thể hẹn ngày khác.

đại tiểu tiện, phân và nước tiểu

排泄的屎、尿或排泄屎尿

医生提醒我们要养成按时排便的习惯。

yī shēng tí xǐng wǒ men yào yǎng chéng àn shí pái biàn de xí guàn.

Bác sĩ nhắc nhở chúng ta cần tạo thói quen đại tiện đúng giờ.

嗯,挺快的,上网看书很方便。

èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.

Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

如今上网买东西越来越方便了。

rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.

Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.

都可以,不过发到网上更方便。

dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.

Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập