便于【便於】
[biàn yú] [便 于]
dễ dàng để; thuận tiện cho
使做某事更容易或更方便
我们把文件分类整理,便于以后查找。
wǒ men bǎ wén jiàn fēn lèi zhěng lǐ, biàn yú yǐ hòu chá zhǎo.Chúng tôi phân loại tài liệu để tiện cho việc tìm kiếm sau này.
对,请务必在九点半以前分发完毕,便于大家提前审阅。
duì, qǐng wù bì zài jiǔ diǎn bàn yǐ qián fēn fā wán bì, biàn yú dà jiā tí qián shěn yuè.Đúng, xin hãy phân phát xong trước chín giờ rưỡi để mọi người tiện xem xét trước.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使建议先从语言类与数理逻辑类课程切入,便于量化评估教学效果。
jiàn yì xiān cóng yǔ yán lèi yǔ shù lǐ luó jí lèi kè chéng qiē rù, biàn yú liáng huà píng gū jiào xué xiào guǒ.Đề xuất bắt đầu từ các môn ngôn ngữ và logic toán học, để dễ dàng đánh giá định lượng hiệu quả giảng dạy.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底