轻【輕】
[qīng]
nhẹ; dễ; dịu dàng
重量小,程度浅,动作柔和
这个包很轻。
zhè ge bāo hěn qīng.Chiếc túi này rất nhẹ.
coi nhẹ, xem thường
不重视,小看
比赛时千万不要轻敌。
bǐ sài shí qiān wàn bú yào qīng dí.Khi thi đấu tuyệt đối đừng coi thường đối thủ.
khẽ, nhẹ tay
用力小,动作小心
请把杯子轻放。
qǐng bǎ bēi zi qīng fàng.Làm ơn đặt nhẹ cái cốc xuống.
真的,黑色的比红色的轻很多。
zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样年轻人展现出积极的精神面貌。
nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…