轻型【輕型】
[qīng xíng] [轻 型]
nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
重量较轻或体积较小的类型
这款轻型客车非常适合城市内部的短途运输。
zhè kuǎn qīng xíng kè chē fēi cháng shì hé chéng shì nèi bù de duǎn tú yùn shū.Mẫu xe khách hạng nhẹ này rất thích hợp cho việc vận tải cự ly ngắn trong thành phố.
thể nhẹ (bệnh tật)
指疾病症状较轻的类型
医生诊断这名患者属于轻型病例。
yī shēng zhěn duàn zhè míng huàn zhě shǔ yú qīng xíng bìng lì.Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân này thuộc ca bệnh thể nhẹ.