大型
[dà xíng] [ĐẠI 型]
lớn; quy mô lớn
指规模或体积很大
周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
我们可以启用大型储能系统,为各分区独立供电。
wǒ men kě yǐ qǐ yòng dà xíng chǔ néng xì tǒng, wèi gè fēn qū dú lì gōng diàn.Chúng ta có thể kích hoạt hệ thống lưu trữ pin lớn, cấp điện độc lập cho từng phân khu.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之我明白您的意思了。那如果结合大型文本数据库呢?
wǒ míng bái nín de yì sī le. nà rú guǒ jié hé dà xíng wén běn shù jù kù ne?Em hiểu ý của thầy rồi. Vậy nếu kết hợp với cơ sở dữ liệu văn bản lớn thì sao?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定这项工程将修建一座大型水库。
zhè xiàng gōng chéng jiāng xiū jiàn yí zuò dà xíng shuǐ kù.Công trình này sẽ xây dựng một hồ chứa nước lớn.