大声【大聲】
[dà shēng] [ĐẠI 声]
giọng to; bằng giọng to; to tiếng
用很大的声音说话或喊
请不要大声说话。
qǐng bú yào dà shēng shuō huà.Xin đừng nói chuyện to tiếng.
嗯,你平时有大声练习说吗?
èn, nǐ píng shí yǒu dà shēng liàn xí shuō ma?Ừm, bình thường em có luyện tập nói to không?
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…父母不应该总是大声呵责孩子。
fù mǔ bú yīng gāi zǒng shì dà shēng hē zé hái zi.Bố mẹ không nên lúc nào cũng lớn tiếng trách mắng con cái.
难怪呢,这是因为你大声练习得不够。
nán guài ne, zhè shì yīn wèi nǐ dà shēng liàn xí de bú gòu.Bảo sao, đây là vì em luyện tập nói to chưa đủ.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…