大家
[dà jiā] [ĐẠI GIA]
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
指所有的人;也指名门或专家
大家好,请坐。
dà jiā hǎo, qǐng zuò.Chào mọi người, xin mời ngồi.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
真的很累,但是大家都很高兴。
zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过