学者【學者】
[xué zhě] [HỌC 者]
học giả
在学术上有一定造诣的人
这位学者出版了许多有名的著作。
zhè wèi xué zhě chū bǎn le xǔ duō yǒu míng de zhù zuò.Nhà học giả này đã xuất bản nhiều tác phẩm nổi tiếng.
这样学者就能及时引用数据了。
zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的真的吗?那几位专做红树林保护的权威学者也都会来吗?
zhēn de ma? nà jǐ wèi zhuān zuò hóng shù lín bǎo hù de quán wēi xué zhě yě dōu huì lái ma?Thật sao? Mấy vị học giả có uy tín chuyên làm về bảo tồn rừng ngập mặn cũng đều sẽ đến chứ?
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了学者们一直在探求宇宙的奥秘。
xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.