专家
[zhuān jiā] [专 GIA]
chuyên gia; chuyên viên
在特定领域有专业知识或技能的人
他是一位电脑专家。
tā shì yí wèi diàn nǎo zhuān jiā.Ông ấy là một chuyên gia máy tính.
我们应该怎么做呢?需要请专家来吗?
wǒ men yīng gāi zěn me zuò ne? xū yào qǐng zhuān jiā lái ma?Chúng ta nên làm thế nào đây? Có cần mời chuyên gia đến không?
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被专家成功培育出了这种新的花。
zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le zhè zhǒng xīn de huā.Các chuyên gia đã ươm trồng thành công giống hoa mới này.
行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。
xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定