XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

全家

[quán jiā] [全 GIA]

1.FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)

便利店连锁品牌名称

我在全家买面包。

wǒ zài quán jiā mǎi miàn bāo.

Tôi mua bánh mì ở FamilyMart.

2.cả nhà, cả gia đình

指整个家庭的所有人

今晚全家一起吃饭。

jīn wǎn quán jiā yì qǐ chī fàn.

Tối nay cả nhà cùng ăn cơm.

王老师,您看,这是我全家人的照片。

wáng lǎo shī, nín kàn, zhè shì wǒ quán jiā rén de zhào piàn.

Thầy Vương, thầy xem này, đây là ảnh cả nhà em.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

他们全家已经在国外定居多年。

tā men quán jiā yǐ jīng zài guó wài dìng jū duō nián.

Cả gia đình họ đã định cư ở nước ngoài nhiều năm.

对啊!中秋节象征着全家团圆,非常热闹。

duì a! zhōng qiū jié xiàng zhēng zhe quán jiā tuán yuán, fēi cháng rè nào.

Đúng rồi! Tết Trung thu tượng trưng cho cả nhà đoàn viên, rất náo nhiệt.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu