作家
[zuò jiā] [作 GIA]
nhà văn
从事文学创作的人
他是一位有名的作家。
tā shì yí wèi yǒu míng de zuò jiā.Anh ấy là một tác giả nổi tiếng.
个、位
人类作家阅读别人的书获取灵感,难道也要算作侵权吗?
rén lèi zuò jiā yuè dú bié rén de shū huò qǔ líng gǎn, nán dào yě yào suàn zuò qīn quán ma?Nhà văn là con người đọc sách của người khác để lấy cảm hứng, lẽ nào cũng bị tính là xâm phạm bản quyền sao?
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác这位作家在当代文学界很有名。
zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.
以重点案例来看,该作家在叙事中巧妙融入了老庄的虚无与逍遥境界。
yǐ zhòng diǎn àn lì lái kàn, gāi zuò jiā zài xù shì zhōng qiǎo miào róng rù le lǎo zhuāng de xū wú yǔ xiāo yáo jìng jiè.Xét từ trường hợp điển hình, tác gia này trong tự sự đã khéo léo hòa quyện cảnh giới hư vô và tiêu dao của Lão Trang.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại