文学家
[wén xué jiā] [VĂN HỌC GIA]
nhà văn; nhà văn học; lượng từ: 个 (gè)
他从小就梦想成为一名天文学家。
tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng tiān wén xué jiā.Từ nhỏ anh ấy đã ước mơ trở thành một nhà thiên văn học.
天文学家借助望远镜观察遥远的行星。
tiān wén xué jiā jiè zhù wàng yuǎn jìng guān chá yáo yuǎn de xíng xīng.Các nhà thiên văn học dùng kính viễn vọng để quan sát các hành tinh xa xôi.
天文学家用发现者的名字命名小行星。
tiān wén xué jiā yòng fā xiàn zhě de míng zì mìng míng xiǎo xíng xīng.Các nhà thiên văn học dùng tên người phát hiện để đặt tên cho tiểu hành tinh.