画家
[huà jiā] [画 GIA]
họa sĩ; lượng từ: 个 (gè)
从事或擅长绘画艺术的人
他是一个大画家。
tā shì yí gè dà huà jiā.Ông ấy là một họa sĩ lớn.
个
确实,画家运用了极其细腻的淡墨,把远山与晨雾的层次完美融合在一起。
què shí, huà jiā yùn yòng le jí qí xì nì de dàn mò, bǎ yuǎn shān yǔ chén wù de céng cì wán měi róng hé zài yì qǐ.Đúng vậy, họa sĩ đã vận dụng mực nhạt cực kỳ tinh tế, dung hòa hoàn hảo các tầng thứ giữa núi xa và sương sớm.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁他从小就梦想成为一名漫画家。
tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng màn huà jiā.Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một họa sĩ truyện tranh.
这位画家擅长画古代历史人物。
zhè wèi huà jiā shàn cháng huà gǔ dài lì shǐ rén wù.Họa sĩ này giỏi vẽ chân dung các nhân vật lịch sử cổ đại.